Mức lương cơ bản của 47 tỉnh thành Nhật Bản từ 1/10/2019 đến 31/9/2020

30

Bắt đầu từ 1/10/2019, chính phủ Nhật Bản tăng lương cơ bản tại 47 tỉnh thành ở Nhật Bản đây có lẽ là tin vui của rất nhiều bạn thực tập sinh đã đang và sắp sang Nhật Bản làm việc.

Tuy nghiên kể từ ngày 1/10/2019 Nhật Bản sẽ tăng mức thuế giá trị gia tăng từ 8% lên 10 %

Hôm nay, công ty Vinamex – Xuất Khẩu Lao Động Nhật Bản xin công bố thông tin về mức lương tối thiểu được chính phủ Nhật Bản công bố áp dụng từ ngày 1 tháng 10 năm 2019 có hiệu lực đến 31 tháng 9 năm 2020

nguồn bài viết : https://www.mhlw.go.jp/stf/seisakunitsuite/bunya/koyou_roudou/roudoukijun/minimumichiran/

THỨ TỰ LƯƠNG MỖI GIỜ 都道府県(前年比 上昇率)
1 1,013円 Tokyo – 東京 (+28円)
2 1,011円 Kanagawa – 神奈川 (+28円)
3 964円 Osaka – 大阪 (+28円)
4 926円 Saitama – 埼玉 (+28円)
Aichi – 愛知 (+28円)
5 923円 Chiba – 千葉(+28円)
6 909円 Kyoto- 京都 (+27円)
7 899円 Hyogo – 兵庫 (+28円)
8 885円 Shizuoka – 静岡 (+27円)
9 873円 Mie – 三重 (+27円)
10 871円 Hiroshima – 広島 (+27円)
11 866円 Saga – 滋賀 (+27円)
12 861円 Hokkaido – 北海道(+26円)
13 853円 Tochigi  – 栃木(+27円)
14 851円 Gifu  – 岐阜(+26円)
15 849円 Ibaraki  – 茨城(+27円)
16 848円 Toyama  – 富山(+27円)
Nagano  – 長野(+27円)
17 841円 Fukuoka  – 福岡(+27円)
18 837円 Yamanashi – 山梨(+27円)
Nara – 奈良(+26円)
19 835円 Gunma  – 群馬(+26円)
20 833円 Okayama  – 岡山(+26円)
21 832円 Ishikawa  – 石川(+26円)
22 830円 Nigata  – 新潟(+27円)
Wakayama  – 和歌山(+27円)
23 829円 Fukui  – 福井(+26円)
Yamaguchi  – 山口(+27円)
24 824円 Miyagi  – 宮城(+26円)
25 818円 Kagawa  – 香川(+26円)
26 798円 Fukushima  – 福島(+26円)
27 793円 Tokushima  – 徳島(+27円)
28 790円 Aomori  – 青森(+28円)
Iwate  – 岩手(+28円)
Akita  – 秋田(+28円)
Yamagata  – 山形(+27円)
Tottori – 鳥取 (+28円)
Shimane – 島根 (+26円)
Ehime – 愛媛 (+26円)
Kochi  – 高知(+28円)
Saga  – 佐賀(+28円)
Nagasaki  – 長崎(+28円)
Kumamoto  – 熊本(+28円)
Oita  – 大分(+28円)
Miayaki  – 宮崎(+28円)
Kagoshima  – 鹿児島(+29円)
Okinawa  – 沖縄(+28円)